Địa chỉ : Số 3 đường Trần Hưng Đạo, P Tân Phú, TX Đồng Xoài, T Bình Phước; Email : binhphuoc@gso.gov.vn và ctk@binhphuoc.gov.vn; Điện thoại : 06513 887446; 06513 879240; fax : 06513 887 446    
Trang chủ
English
Giới thiệu
Tin tức - sự kiện
Thông tin T.Hình KT-XH
Điều tra Thống Kê
Số liệu thống kê KTXH
ẤN PHẨM THỐNG KÊ
. Website chạy tốt không
  Rất tốt
  Bình thường
  Chưa tốt
TĐT dân số và nhà ở - Kết quả chủ yếu
 Bản in     Gởi bài viết  
Các kết quả chủ yếu Tổng điều tra dân số và nhà ở tỉnh Bình Phước năm 2009 

PHẦN I: QÚA TRÌNH THỰC HIỆN CUỘC TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ VÀ NHÀ Ở

Chương I: Quá trình thực hiện Tổng điều tra

PHẦN II: KẾT QUẢ CHỦ YẾU

Chương II: Quy mô và cơ cấu dân số

Chương III: Mức độ sinh, chết, di cư

Chương IV: Chất lượng dân số

Chương V: Điều kiện ở và sinh hoạt

PHẦN III: BIỂU TỔNG HỢP

CÁC BIỂU KẾT QUẢ CHỦ YẾU

1. Một số chỉ tiêu về cơ cấu dân số theo khu vực và đơn vị hành chính

  2. Một số chỉ tiêu về hôn nhân của dân số từ 15 tuổi trở lên chi theo kv và đvhc năm 2009

  3. Một số chỉ tiêu về mức sinh theo đơn vị hành chính năm 2009

  4. Một số chỉ tiêu về mức chết năm 2009

  5. Một số chỉ tiêu về đô thị hóa và di cư chia theo đơn vị hành chính năm 2009

  6. Một số chỉ tiêu về giáo dục chia theo khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

  7. Một số chỉ tiêu về trình độ CMKT đạt được của dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo đvhc năm 2009

  8. Một số chỉ tiêu về lao động và việc làm của dân số trong độ tuổi lao động chia theo kv và đvhc năm 2009

  9. Một số chỉ tiêu về điều kiện ở của hộ dân cư chia theo kv và đvhc năm 2009

10. Một số chỉ tiêu về điều kiện sinh hoạt của hộ dân cư chia theo đơn vị hành chính năm 2009

11. Tỷ lệ dân số từ 5 tuổi trở lên theo mức độ khuyết tật năm 2009

CÁC BIỂU TỔNG HỢP TOÀN BỘ VÀ SUY RỘNG MẪU

1. Dân số chia theo khu vực, giới tính và đơn vị hành chính năm 1/4/2009

2. Dân số chia theo khu vực, giới tính, nhóm tuổi và đơn vị hành chính năm 1/4/2009

3. Dân số chia theo dân tộc, giới tính, khu vực và đơn vị hành chính năm 1/4/2009

4. Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân hiện tại, khu vực năm 2009

5. Số phụ nữ từ 15 - 49 tuổi, số trẻ em trong 12 tháng trước được điều tra, tỷ suất sinh đặc trưng theo độ tuổi (ASFR), chia theo khu vực và đvhc năm 2009

6. Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên trong 12 tháng trước được điều tra chia theo khu vực và đvhc năm 2009

7. Số phụ nữ từ 15 - 49 tuổi, tổng số con đã sinh,tổng số con hiện tại còn sống, tổng số con đã chết chia theo nhóm tuổi của người mẹ và đvhc năm 2009

8. Số người chết trong 12 tháng trước điều tra (từ tháng 4/2008 đến tháng 3/2009) chia theo nguyên nhân chết, tuổi khi chết và đơn vị hành chính

9. Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nơi thực tế thường trú vào 1/4/2004 và 1/4/2009

10. Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học hiện nay, nhóm tuổi, giới tính và đơn vị hành chính năm 2009

11. Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo trình độ cao nhất đã tốt nghiệp và đơn vị hành chính năm 2009

12. Dân số từ 5 tuổi trở lên đang đi học chia theo bậc học cao nhất đã và đơn vị hành chính năm 2009

13. Dân số từ 5 tuổi trở lên đã thôi học chia theo bậc học cao nhất và đơn vị hành chính năm 2009

14. Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo trình độ học cáo nhất đã tốt nghiệp và đơn vị hành chính năm 2009

15. Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo trình độ CMKT cao nhất được đào tạo và đơn vị hành chính năm 2009

16. Dân số từ 15 tuổi trở lên hoạt động kinh tế, chia theo trình độ CMKT cao nhất được đào tạo và đơn vị hành chính năm 2009

17. Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng biết đọc biết viết  năm 2009

18. Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo loại hoạt động trong 7 ngày qua và đơn vị hành chính năm 2009

19. Dân số trong độ tuổi lao động chia theo loại hoạt động trong 7 ngày qua, khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

20. Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nghề nghiệp, khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

21. Dân số từ 15 tuổi trở lên làm việc chia theo nghề nghiệp, nhóm tuổi năm 2009

22. Dân số từ 15 tuổi trở lên làm việc chia theo ngành KTQD, trình độ CMKT năm 2009

23. Số lượng nhà ở chia theo khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

24. Nhà ở chia theo loại nhà ở, năm xây dựng, khu vực năm 2009

25. Số hộ có nhà ở chia theo loại nhà đang ở, khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

26. Số hộ sử dụng các tiện nghi sinh hoạt theo khu vực và đơn vị hành chính năm 2009

[Trở về]