Địa chỉ : Số 3 đường Trần Hưng Đạo, P Tân Phú, TX Đồng Xoài, T Bình Phước; Email : binhphuoc@gso.gov.vn và ctk@binhphuoc.gov.vn; Điện thoại : 06513 887446; 06513 879240; fax : 06513 887 446    
Trang chủ
English
Giới thiệu
Tin tức - sự kiện
Thông tin T.Hình KT-XH
Điều tra Thống Kê
Số liệu thống kê KTXH
ẤN PHẨM THỐNG KÊ
. Website chạy tốt không
  Rất tốt
  Bình thường
  Chưa tốt
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
 Bản in     Gởi bài viết  
Niên giám thống kê 2012 - Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

Agriculture, forestry and fishing

 

Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê  nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Biểu 91: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế

Biểu 92: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá hiện hành phân theo nhóm cây trồng

Biểu 93: Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá hiện hành phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm

Biểu 94: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế

Biểu 95: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 2010 phân theo nhóm cây trồng

Biểu 96: Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 2010 phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm

Biểu 97: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo huyện/thị xã

Biểu 98: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế

Biểu 99: Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta đất trồng trọt phân theo huyện/thị xã

Biểu 100: Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta mặt nước nuôi trồng thuỷ sản phân theo huyện/thị xã

Biểu 101: Số trang trại phân theo phân theo huyện/thị xã

Biểu 102: Số trang trại năm năm 2012 phân theo ngành hoạt động và phân theo huyện/thị xã

Biểu 103: Số chủ trang trại là nữ phân theo huyện/thị xã

Biểu 104: Diện tích các loại cây trồng

Biểu 105: Diện tích cây hàng năm phân theo huyện/thị xã

Biểu 106: Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt

Biểu 107: Diện tích cây lương thực có hạt phân theo huyện/thị xã

Biểu 108: Sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện/thị xã

Biểu 109: Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người phân theo huyện/thị xã

Biểu 110: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả năm

Biểu 113: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả năm phân theo huyện, thị xã

Biểu 116: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa đông xuân phân theo huyên, thị xã

Biểu 119: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa mùa phân theo huyên, thị xã

Biểu 122: Diện tích, năng suất, sản lượng ngô phân theo huyện/thị xã

Biểu 125: Diện tích, năng suất, sản lượng khoai lang phân theo huyện/thị xã

Biểu 128: Diện tích, năng suất, sản lượng sắn phân theo huyện/thị xã

Biểu 131: Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây hàng năm

Biểu 132: Diện tích, sản lượng cây đậu nành phân theo huyện/thị xã

Biểu 134: Diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch và sản lượng một số cây lâu năm

Biểu 135: Diện tích gieo trồng cây lâu năm phân theo huyện/thị xã

Biểu 136: Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo huyện/thị xã

Biểu 137: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng cây cà phê phân theo huyện/thị xã

Biểu 140: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng cao su phân theo huyện, thị xã

Biểu 143: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng tiêu phân theo huyện/thị xã

Biểu 146: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng điều phân theo huyện/thị xã

Biểu 149: Diện tích trồng cây ăn quả phân theo huyện/thị xã

Biểu 150: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng cam, quýt phân theo huyện/thị xã

Biểu 153: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng xoài phân theo huyện/thị xã

Biểu 156: Diện tích trồng, diện tích thu hoạch, sản lượng sầu riêng phân theo huyện/thị xã

Biểu 159: Chăn nuôi

Biểu 160: Số lượng trâu phân theo huyện/thị xã

Biểu 161: Số lượng bò phân theo huyện/thị xã

Biểu 162: Số lượng lợn phân theo huyện/thị xã

Biểu 163: Số lượng gia cầm phân theo huyện/thị xã

Biểu 164: Số lượng gà phân theo huyện/thị xã

Biểu 165: Số lượng thịt trâu hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã

Biểu 166: Số lượng thịt bò hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã

Biểu 167: Số lượng thịt lợn hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã

Biểu 168: Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động

Biểu 169: Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động

Biểu 170: Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động

Biểu 171: Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng

Biểu 172: Diện tích rừng hiện có phân theo huyện/thị xã

Biểu 173: Diện tích rừng được chăm sóc phân theo loại hình kinh tế

Biểu 174: Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ phân theo loại lâm sản

Biểu 175: Giá trị sản xuất thủy sản theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động

Biểu 176: Giá trị sản xuất thủy sản theo giá hiện hành phân theo huyện/thị xã

Biểu 177: Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động

Biểu 178: Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 2010 phân theo huyện/thị xã

Biểu 179: Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động

Biểu 180: Diện tích nuôi trồng thủy sản

Biểu 181: Diện tích nuôi trồng thủy sản phân theo huyện/thị xã

Biểu 182: Sản lượng thủy sản

Biểu 183: Sản lượng thủy sản phân theo huyện/thị xã

 

[Trở về]
Văn bản pháp luật
Hệ thống chỉ tiêu thống kê
c/đ báo cáo định kỳ
Phương pháp thống kê
Unicode | Góp ý
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỤC THỐNG KÊ BÌNH PHƯỚC
Cơ quan chủ quản : Cục Thống kê tỉnh Bình Phước
Địa chỉ : Số 3 đường Trần Hưng Đạo, P Tân Phú, TX Đồng Xoài, T Bình Phước
Trưởng ban biên tập : Nguyễn Công Khanh - Cục trưởng Cục Thống kê Bình Phước
Quản trị Website : Võ Tá Quốc Anh